Dịch

cultish

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang tính giáo phái, cuồng tíntính từResembling or characteristic of a cult.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cultishDạng gốc (base form)
  2. more cultishSo sánh hơn (comparative)
  3. most cultishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một phong trào mang tính giáo phái

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI