cultic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nghi lễ, liên quan đến giáo phái (nghi lễ tôn giáo)tính từritual, relating to cult (religious ritual)
- Sùng bái, sùng bái, liên quan đến (phương pháp) sùng bái (loại giáo phái)tính từcultish, cultlike, relating to (the methods of) cults (type of sect)