Dịch

cuffed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cổ tay áo, có viềntính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with a cuff.

Họ từ (word family)

cùng gốc cuffed

Ví dụ

  • .Anh ta bị còng tay ra sau lưng.
  • .Anh ta bị còng tay vào giường.
  • .Jonas còng tay Rima vào giường.

AI