Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cuffed
B2
tính từ
(adjective)
/
k
ʌ
f
t
/
Nghĩa chính
1
Có cổ tay áo, có viền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Fitted with a cuff.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cuffed
be
cuffed
Mặc áo sơ mi có còng
tính từ
Ví dụ
He
had
his
hands
cuffed
behind
him
.
Anh ta bị còng tay ra sau lưng.
He
was
cuffed
to
the
bed
.
Anh ta bị còng tay vào giường.
Jonas
cuffed
Rima
to
the
bed
.
Jonas còng tay Rima vào giường.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Có cổ tay áo
1
Có cổ tay áo
1
Có cổ tay áo