Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
becuffed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc áo sơ mi có còng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing a shirt with cuffs.
2
Đeo còng tay
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing handcuffs.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
cuffed
AI
1
Mặc áo sơ mi có còng
2
Đeo còng tay
1
Mặc áo sơ mi có còng
2
Đeo còng tay
1
Mặc áo sơ mi có còng
2
Đeo còng tay