Dịch

cubiculum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Căn phòng nhỏ, đặc biệt là phòng ngủ, điển hình là những căn phòng nhỏ nằm ở tầng trên của một ngôi nhà La Mãdanh từA small room, especially a bedroom, typically those small rooms found on the upper floor of a Roman house.
  2. Căn phòng nhỏ được chạm khắc trên tường của hầm mộ, được sử dụng làm nhà nguyện và vào thời La Mã, để thờ cúng theo đạo Thiên chúadanh từA small room carved out of the wall of a catacomb, used as a mortuary chapel, and in Roman times, for Christian worship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cubiculumDạng gốc (base form)
  2. cubicula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. cubiculumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcubiculum“bedroom”

Cùng gốc (doublet)cubicle

AI