cuber
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các thiết bị được thiết kế để cắt mọi thứ thành hình khốidanh từAny device designed to cut things into cubes.
- Người chơi khối Rubikdanh từA player of Rubik's cube.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuberDạng gốc (base form)
- cubersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rubik's cuberdanh từ | danh từ | Người chơi khối Rubik |
| cubera snapperdanh từ | danh từ | Loài cá hồng có giá trị thương mại cao có nguồn gốc ở phía tây Đại Tây Dương, Lutjanus cyanopterus |
Ví dụ
- . […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cuberNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha