Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Mã thay đổi trạng thái phân đoạndanh từInitialism of change segment status, a GDS code used on older types of airline keyboards.
- Hệ thống mã hóa DVDdanh từInitialism of Content Scramble System, a DRM and encryption system for DVDs.
- Ngôn ngữ định kiểu, CSSdanh từ riêngInitialism of Cascading Style Sheets, a style sheet language.
- Không thấy gì cảcụm từInitialism of can't see shit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hội chứng Churg-Strauss
- Initialism of Churg-Strauss syndrome.
Họ từ (word family)
cùng gốc CSSVí dụ
- , 1990.Hệ thống mã hóa DVD đã tìm thấy ứng dụng hiệu quả nhất trong các đĩa DVD chứa phim ảnh, và ngành công nghiệp điện ảnh đã đầu tư mạnh mẽ vào công nghệ dùng để sản xuất các hệ thống này nhằm tránh tình trạng sao chép hàng loạt vốn trở nên phổ biến đối với đĩa CD ca nhạc vào cuối những năm 1990.
- “ . . ? — — .”"Tôi không biết. Tôi thực sự không biết. Nó là gì vậy? Tôi mắc chứng không thấy gì cả—nhưng tôi không nghĩ mình có thể cầm cây gậy trên tay."
- 2000.Ngay cả khi bị chĩa súng vào đầu, Imogen trên mạng cũng không thừa nhận rằng cô chỉ học CSS để làm đẹp hồ sơ Myspace của mình vào những năm 2000.