crusted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có lớp vỏ, đóng vỏtính từHaving or consisting of a crust.
- Đóng vảy, phủ mảng cứngtính từCharacterized by crusty patches.
- Cộc cằn, thô lỗ, khó tínhtính từHaving a hardened or rough demeanor; crusty or gruff.
- Bảo thủ, cứng nhắctính từExtremely conservative; hidebound; firmly established and inflexible.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crusted (with sth)đóng vảy (bằng cái gì), bị bao phủ bởi lớp (cái gì) cứng
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đóng cặn
- Đóng cặn, lâu nămOf wine, aged and full of sediment.
Ví dụ
- .Các lý thuyết giải thích hiện tượng thấm vào đất phân lớp hoặc đóng vỏ đã được phát triển.
- , . 11, , .Một bé gái 11 tuổi đến khám với tình trạng da đầu đóng vảy dày, bỏ bê mà mẹ em cho biết đã xuất hiện khoảng một tháng nay.
- , .., .Bản kế hoạch được khuyến nghị trong bản ghi nhớ của tôi đơn giản hơn ở một điểm, nghĩa là bạn không cố gắng phá vỡ hệ thống vô cùng cứng nhắc của mỗi bệnh viện hoạt động độc lập này.
Họ từ (word family)
cùng gốc crustedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha