Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crustache
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bộ ria mép thưa thớt hoặc thưa thớt
danh từ
A sparse or wispy mustache.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crustache
Dạng gốc
(base form)
crustache
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
crust
+
mustache
Ví dụ
You
look
like
me
before
I
got
this
crustache
.
maybe
its
diff
for
everyone
but
i
wish
i
could
grow
some
sweet
facial
hair
stylings
,
all
i
get
is
a
crustache
AI
1
Bộ ria mép thưa thớt hoặc thưa thớt
1
Bộ ria mép thưa thớt hoặc thưa thớt
1
Bộ ria mép thưa thớt hoặc thưa thớt