Nghĩa chính
- Người trình diễn, sáng tác thể loại nhạc crunk. [từ đầu thế kỉ 21]danh từA performer of crunk music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crunkmeisterDạng gốc (base form)
- crunkmeistersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .., , thuggin' , . , 92, , .
- [] reggae-flavored [ ], Shaggy-assisted "," " ," , , .