Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crumpy
tính từ
(adjective)
/ˈ
k
ɹ
ʌ
m
p
i
/
Nghĩa chính
1
Dễ vỡ; mềm yếu
tính từ
brittle; crisp
Họ từ
(word family)
cùng gốc
crumpy
crump
iness
Trạng thái hoặc chất lượng của sự nhàu nát
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
crump
+
-y
Ví dụ
I
had
hardly
swallowed
my
broiled
chicken
,
and
three
fourths
of
a
sweet
fresh
trout
that
was
set
before
me
;
and
was
just
nibbling
at
a
bit
of
crumpy
oaten
cake
to
give
a
goût
to
my
cheese
and
my
dram
of
brandy
AI
1
Dễ vỡ
1
Dễ vỡ
1
Dễ vỡ