cruelly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cách tàn nhẫn, tàn áctrạng từIn a cruel manner; with cruelty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cruellyDạng gốc (base form)
- more cruellySo sánh hơn (comparative)
- most cruellySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behave cruelly | Cư xử tàn nhẫn | |
| cruelly cold | Lạnh cắt da | |
| cruelly disappointed | Thất vọng tràn trề | |
| treat cruelly | Đối xử tàn nhẫn | |
| cruelly mocked | Bị nhạo báng tàn nhẫn |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Vô cùng
- Vô cùng, cực kỳTo a degree that is cruel.
Họ từ (word family)
cùng gốc cruellyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , () , .Thật không may, nếu một số nhà lãnh đạo quốc gia đạt được ý nguyện và bãi bỏ chương trình Hành động hoãn lại đối với những người đến Mỹ từ khi còn nhỏ (DACA), giấc mơ Mỹ của hàng trăm ngàn người trẻ tuổi sẽ bị tước đoạt một cách tàn nhẫn.
- . , , .Robert Audley vô cùng bứt rứt trước sự chậm trễ này. Nửa tá tàu có thể đã nhổ neo đi Úc trong lúc anh đi lang thang dọc sân ga dài, vấp phải xe đẩy và phu phen, rồi chửi rủa vận đen của mình.
- Adriano .Adriano đối xử với Rima tàn nhẫn.