Dịch

crowdworker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các cá nhân đóng góp một phần công việc cho một nhiệm vụ được huy động từ cộng đồngdanh từAny of the individuals who contribute part of the work toward a crowdsourced task.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crowdworkerDạng gốc (base form)
  2. crowdworkersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI