Nghĩa chính
- Hành động cúi ngườidanh từThe action of the verb crouch.
- Đang cúi ngườitính từThat crouches or crouch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crouchingDạng gốc (base form)
- crouchingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc crouchingVí dụ
- .Felix vẫn đang cúi người.
- , .Nhờ cúi người xuống, tôi đã tránh được cú đánh.
- .Paul đang cúi người sau một chồng hộp.