Dịch

crosswalk

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vạch sang đườngdanh từA point designated for pedestrians to cross a street.
  2. Ánh xạ lược đồdanh từA mapping between equivalent elements (fields) in different database schemas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crosswalkNguyên thể (infinitive)
  2. crosswalksSố nhiều (plural)
  3. crosswalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crosswalkingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ánh xạ lược đồ
  1. To map equivalent elements (fields) in different database schemas.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , sreet / .Các con đi sát nhau khi chúng ta băng qua đường ở vạch sang đường nhé.
  • .Có một công viên ở bên kia vạch sang đường đó.
  • .Gabriel bước về phía vạch sang đường.

AI