crosswalk
B1danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vạch sang đườngdanh từA point designated for pedestrians to cross a street.
- Ánh xạ lược đồdanh từA mapping between equivalent elements (fields) in different database schemas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crosswalkNguyên thể (infinitive)
- crosswalksSố nhiều (plural)
- crosswalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crosswalkingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ánh xạ lược đồ
- To map equivalent elements (fields) in different database schemas.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , sreet / .Các con đi sát nhau khi chúng ta băng qua đường ở vạch sang đường nhé.
- .Có một công viên ở bên kia vạch sang đường đó.
- .Gabriel bước về phía vạch sang đường.