Nghĩa chính
- Hỏa lực chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrangement of two or more weapons so each can fire diagonally at something in front of a line between them.
- Làn đạn chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The danger to a third party passing between two belligerents firing at one another.
- Đạn lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The danger to a third party passing between a gunman and his target.
- Cuộc tranh cãi gay gắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heated confrontation between opposing factions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crossfireDạng gốc (base form)
- crossfiresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caught in the crossfire | Chịu vạ lây |
Ví dụ
- . Hai phe ở hai bên đường. Một chiếc xe tải của dân thường bị vướng vào làn đạn chéo và trở thành tổn thất ngoài dự kiến.
- , .Cảnh sát cho biết một phụ nữ bị vướng vào làn đạn lạc trong vụ xả súng từ ô tô ở miền bắc Luân Đôn tối thứ Ba không phải là mục tiêu bị nhắm đến.
- .Bố trí hỏa lực chéo.