Dịch

cross someone

UK/ˈkɹɒs ˈsʌmwʌn/US/ˈkɹɑs ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Chống đối ai, ngáng đường ai

Cụm từ (phrase)

cross someone's Tđộng từĐưa chiến tuyến của mình vượt qua chiến tuyến của kẻ thù, cho phép một người mang toàn bộ hỏa lực của mình chống lại chiến tuyến của kẻ thù đồng thời hạn chế hỏa lực mà kẻ thù có thể sử dụng để đáp trả
cross someone's mindđộng từChợt nảy ra trong đầu
cross someone's pathđộng từTình cờ gặp được một người
cross someone's palmđộng từHối lộ ai, đút lót ai, đấm mồm ai
cross someone's legsVắt chéo chân
cross someone's armsKhoanh tay
cross someone's hand with a piece of moneycụm từCho người nào tiền, thưởng tiền người nào

Ví dụ

  • ; .Đừng chống đối cô ấy; cô ấy đã giận rồi.

AI