Dịch

cross a pass

UK/ˈkɹɒs ə ˈpæs/US/ˈkɹɑs ə ˈpɑːs/

Nghĩa chính

  1. Vượt qua đèo

Ví dụ

  • .Tài xế phải vượt qua đèo cẩn thận vào mùa đông.

AI