Dịch

Cromwell

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkɹɒmwəl/US/ˈkɹɑmwəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Một họ người Anh từ tiếng Anh cổ từ bất kỳ một số placenames.danh từ riêngAn English habitational surname from Old English from any of several placenames.
  2. Oliver Cromwell, nhà lãnh đạo quân sự, chính trị gia và nhà độc tài người Anh, hoặc con trai ông là Richard Cromwelldanh từ riêngOliver Cromwell, English military leader, politician, and dictator, or his son Richard Cromwell.
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Newark và Sherwood, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK7961)danh từ riêngA village and civil parish in Newark and Sherwood district, Nottinghamshire, England (OS grid ref SK7961).
  4. Thị trấn ở Otago, New Zealanddanh từ riêngA town in Otago, New Zealand.

Cụm từ (phrase)

Cromwell's ruledanh từ riêngQuy tắc nêu rõ rằng nên tránh sử dụng các xác suất trước bằng 0 hoặc 1, ngoại trừ khi áp dụng cho các câu phát biểu đúng hoặc sai về mặt logic, để chừa chỗ cho khả năng xảy ra trường hợp rất khó xảy ra trên thực tế
Cromwellian chairdanh từLoại ghế da, có đính đinh (trang trí bằng đầu đinh), có mặt ngồi hình chữ nhật và lưng hình chữ nhật riêng biệt, có từ thời Cromwell; một ví dụ sau này được làm theo cách của những chiếc ghế như vậy

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Choctaw
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Choctaw, Alabama, Hoa KỳAn unincorporated community in Choctaw County, Alabama, United States.

AI