Dịch

Cromwellian

tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˌkɹɒmˈwɛliən/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Oliver Cromwell, những ý tưởng hoặc chính sách của ông ấytính từOf or pertaining to Oliver Cromwell, his ideas or policies.
  2. Người ủng hộ Oliver Cromwelldanh từA partisan of Oliver Cromwell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CromwellianDạng gốc (base form)
  2. CromwelliansSố nhiều (plural)
  3. more CromwellianSo sánh hơn (comparative)
  4. most CromwellianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Cromwellian chairdanh từLoại ghế da, có đính đinh (trang trí bằng đầu đinh), có mặt ngồi hình chữ nhật và lưng hình chữ nhật riêng biệt, có từ thời Cromwell; một ví dụ sau này được làm theo cách của những chiếc ghế như vậy

Nguồn gốc (etymology)

Cromwell-ian

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Cromwellian

AI