Nghĩa chính
- Liên quan đến Oliver Cromwell, những ý tưởng hoặc chính sách của ông ấytính từOf or pertaining to Oliver Cromwell, his ideas or policies.
- Người ủng hộ Oliver Cromwelldanh từA partisan of Oliver Cromwell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CromwellianDạng gốc (base form)
- CromwelliansSố nhiều (plural)
- more CromwellianSo sánh hơn (comparative)
- most CromwellianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cromwellian chairdanh từ | danh từ | Loại ghế da, có đính đinh (trang trí bằng đầu đinh), có mặt ngồi hình chữ nhật và lưng hình chữ nhật riêng biệt, có từ thời Cromwell; một ví dụ sau này được làm theo cách của những chiếc ghế như vậy |
Nguồn gốc (etymology)
Cromwell-ian
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa