Nghĩa chính
- Được làm bằng móctính từkhông so sánh (not comparable)Made with crochet (needlework made by looping thread with a hooked needle).
Họ từ (word family)
cùng gốc crochetedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ? didn’t . ? .Cái chăn này từ đâu ra? Chắc chắn tôi không mua. Có ai tặng không nhỉ? Một cái chăn móc quả là món quà tồi.
- Queensland's , .Về mặt kỹ thuật, tác phẩm nghệ thuật bữa tối nướng đó từ lễ hội Jazz and Jumpers nổi tiếng của Queensland không phải là đan mà là móc.
- .