Dịch

crocheted

B2tính từ (adjective)
US/kɹoʊˈʃeɪd/

Nghĩa chính

  1. Được làm bằng móctính từkhông so sánh (not comparable)Made with crochet (needlework made by looping thread with a hooked needle).

Họ từ (word family)

cùng gốc crocheted
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , ? didn’t . ? .Cái chăn này từ đâu ra? Chắc chắn tôi không mua. Có ai tặng không nhỉ? Một cái chăn móc quả là món quà tồi.
  • Queensland's , .Về mặt kỹ thuật, tác phẩm nghệ thuật bữa tối nướng đó từ lễ hội Jazz and Jumpers nổi tiếng của Queensland không phải là đan mà là móc.
  • .

AI