Nghĩa chính
- Tình trạng sức khỏe bấp bênh của một người cần được chăm sóc đặc biệt để duy trì sự sống. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)danh từkhông đếm được (uncountable)A precarious state of health of a person, who is in need of intensive care to remain alive. (This entry is a translation hub.)
Họ từ (word family)
cùng gốc critical conditionXuất hiện ở từ khác
- criticalkết hợptrạng thái nguy kịch
Ví dụ
- .
- .
- .