Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm tàn tật, làm suy nhượctính từThat cripples or incapacitates
- Nghiêm trọng, tàn phá, nặng nềtính từCausing a severe and insurmountable problem; detrimental.
- Sự méo módanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which somebody or something is crippled.
- Làm què quặtđộng từpresent participle and gerund of cripple
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cripplingDạng gốc (base form)
- cripplingsSố nhiều (plural)
- more cripplingSo sánh hơn (comparative)
- most cripplingSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gây thiệt hại nặng nề
- Gây thiệt hại nặng nề, tàn pháCausing serious injuries, damage, or harm; damaging.
Họ từ (word family)
cùng gốc cripplingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chi phí vốn cao gây ra tác động nặng nề lên nhiều doanh nghiệp nhỏ.
- .Algiers nổi tiếng với các vụ kẹt xe nghiêm trọng.
- .Algiers nổi tiếng với tình trạng giao thông tắc nghẽn nghiêm trọng.