Dịch

crippling

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈkɹɪpəlɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm tàn tật, làm suy nhượctính từThat cripples or incapacitates
  2. Nghiêm trọng, tàn phá, nặng nềtính từCausing a severe and insurmountable problem; detrimental.
  3. Sự méo módanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which somebody or something is crippled.
  4. Làm què quặtđộng từpresent participle and gerund of cripple

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cripplingDạng gốc (base form)
  2. cripplingsSố nhiều (plural)
  3. more cripplingSo sánh hơn (comparative)
  4. most cripplingSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Gây thiệt hại nặng nề
  1. Gây thiệt hại nặng nề, tàn pháCausing serious injuries, damage, or harm; damaging.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chi phí vốn cao gây ra tác động nặng nề lên nhiều doanh nghiệp nhỏ.
  • .Algiers nổi tiếng với các vụ kẹt xe nghiêm trọng.
  • .Algiers nổi tiếng với tình trạng giao thông tắc nghẽn nghiêm trọng.

AI