cringily
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách cáu kỉnhtrạng từIn a cringey manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cringilyDạng gốc (base form)
- more cringilySo sánh hơn (comparative)
- most cringilySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . “ ,” “ ,” " ,” “ .”
- : dad’s : ‘ , .’
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa