criminology
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tội phạm họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of crime and criminals, especially their behaviour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- criminologyDạng gốc (base form)
- criminologiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc criminology- criminologistNhà tội phạm họcdanh từ
- criminologicalThuộc tội phạm họctính từ
- biocriminologyPhân ngành tội phạm học điều tra các yếu tố sinh học và di truyền cũng như mối quan hệ của chúng với hành vi tội phạmdanh từ
- neurocriminologyPhân ngành mới nổi của tội phạm sinh học và tội phạm học nói chung, áp dụng các nguyên tắc và kỹ thuật chụp ảnh não từ khoa học thần kinh để hiểu, dự đoán và ngăn ngừa tội phạmdanh từ
Ví dụ
- .Anh ấy là sinh viên chuyên ngành tội phạm học.
- .Donald đang học môn tội phạm học năm nay.
- .Tôi đang học chuyên ngành tội phạm học.