Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crime doesn't pay
cụm từ
(phrase)
US
/
k
ɹ
aɪ
m
ˈ
d
ʌ
z
ˌ
ə
n
t
p
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Nếu bạn phạm tội, rất có thể bạn sẽ bị trừng phạt vì tội đó
cụm từ
If you commit a crime you will most likely be punished for it.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ill-gotten gains never prosper
if you can't do the time, don't do the crime
cheats never prosper
Ví dụ
Crime
doesn't
pay
in
the
long
run
.
I
learned
the
hard
way
that
crime
doesn't
pay
.
Crime
doesn't
pay
.
AI
1
Nếu bạn phạm tội
1
Nếu bạn phạm tội
1
Nếu bạn phạm tội