Dịch

crime doesn't pay

cụm từ (phrase)
US/kɹaɪm ˈdʌzˌənt peɪ/

Nghĩa chính

  1. Nếu bạn phạm tội, rất có thể bạn sẽ bị trừng phạt vì tội đócụm từIf you commit a crime you will most likely be punished for it.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI