Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crew together
UK
/ˈ
k
ɹ
uː
t
ʊ
ˈ
ɡ
ɛ
ð
.
ə
/
US
/ˈ
k
ɹ
u
t
ʊ
ˈ
ɡ
ɛ
ð
ɚ/
Nghĩa chính
1
Cùng làm việc trong một đội
Ví dụ
The
two
filmmakers
crew
together
on
many
projects
.
Hai nhà làm phim cùng làm việc trong một đội trên nhiều dự án.
Xuất hiện ở từ khác
crew
kết hợp
cùng làm việc trong một đội
AI
1
Cùng làm việc trong một đội
1
Cùng làm việc trong một đội
1
Cùng làm việc trong một đội