cretaceous
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc về phấn, liên quan đến phấntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to chalk.
- Bằng phấn, chứa phấntính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of chalk.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| end-Cretaceoustính từ | tính từ | Liên quan đến sự kết thúc của kỷ Phấn trắng, được đánh dấu bằng một sự kiện tuyệt chủng lớn |
| Cretaceous–Paleogene extinction event | Sự tuyệt chủng hàng loạt của phần lớn các loài thực vật và động vật trên Trái đất bao gồm tất cả các loài khủng long không phải chim, diễn ra cách đây 65,5 triệu năm đánh dấu sự kết thúc của kỷ Phấn trắng và được chấp nhận rộng rãi là do một sự kiện va chạm gây ra |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcretaceus“chalky”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cretaceousVí dụ
- multi-media .Chúng tôi sẽ sử dụng đa phương tiện để đưa mọi người vào kỷ Phấn trắng nơi Sue từng sống.
- .Elasmosaurs là một chi thằn lằn đầu rắn sống ở Bắc Mỹ trong thời kỳ hậu Phấn trắng.
- .Khủng long bọc giáp giảm dần trong kỷ Phấn trắng và dường như đã tuyệt chủng trước khi kết thúc kỷ này.