Dịch

crested

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈkɹɛstɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có mào, chùm lôngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a crest, or ornamental tuft (on an animal) or plume (on a helmet).
  2. Có huy hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Having a heraldic crest, badge, shield-like emblem, etc.
  3. Sinh vật có màodanh từAny of various creatures having a crest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crestedDạng gốc (base form)
  2. crestedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crested moadanh từPachyornis australis, một loài moa đã tuyệt chủng và là một trong chín loài moa được biết là đã tồn tại
crested ratdanh từChuột có bờm
crested titdanh từLophophanes cristatus, một loài chim nhỏ thuộc họ Bạc má Paridae, có mào cương cứng, đỉnh của nó thường cong lại
crested duckdanh từVịt thuộc loài Lophonetta specularioides, Nam Mỹ
down-crestedtính từChán nản hoặc buồn bã
crested ibisdanh từLoài cò quăm thuộc loài gần như tuyệt chủng Nipponia nippon, trước đây có nguồn gốc ở phần lớn Đông Á, đang được phục hồi trong tự nhiên từ các quần thể nuôi nhốt
crested larkdanh từLoài sơn ca nhỏ không di cư được tìm thấy ở hầu hết vùng ôn đới Á-Âu (Galerida cristata)
crested geckodanh từLoài tắc kè thuộc loài Correlophus ciliatus, thường được gọi là tắc kè lông mi

Ví dụ

  • , , , .Trong cơn hoang mang tột độ, Gordon nhận bức thư, phá vỡ con dấu có huy hiệu nhỏ của nó, và bắt đầu đọc những nét chữ nghiêng ngắn gọn, nắn nót.
  • , .Dù những con có mào ít số lượng nhất trong bộ ba, chúng chắc chắn không hề hiếm.
  • , .Chúng ta có thể tự hỏi tại sao một số loài chim có mào lại có phù hiệu vương giả này ban tặng bởi tự nhiên, nhưng thật không thể tưởng tượng nổi loài sáp cánh nếu thiếu đi vinh quang vương miện của nó.

AI