Dịch

create tension

US/kɹiˈeɪt ˈtɛnʃən/

Nghĩa chính

  1. Gây ra sự căng thẳng

Ví dụ

  • .Giờ làm việc dài có thể gây ra sự căng thẳng giữa nhân viên.

AI