Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trên một chiếc thuyền, người lái tàu phụ trách việc điều hành thuyền viêndanh từIn a ship's boat, the helmsman given charge of the boat's crew.
- Thành viên của đội chèo lái và điều phối sức mạnh cũng như nhịp điệu của người chèo thuyềndanh từThe member of a crew who steers the shell and coordinates the power and rhythm of the rowers.
- Cấp bậc hoặc chức vụdanh từA rank or position.
- Hành động như coxswain chođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as coxswain for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coxswainNguyên thể (infinitive)
- coxswainsSố nhiều (plural)
- coxswainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coxswainingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phó thứ hai hoặc thứ ba của tàu
- Người phó thứ hai hoặc thứ ba của tàu, phụ trách sà lan của thuyền trưởngThe second or third mate of a vessel, in charge of the master's barge.
Họ từ (word family)
cùng gốc coxswainNguồn gốc (etymology)
cock#Etymology_4“small boat”swain“boy, servant”
- từ tiếng Anh trung đạicokswain