Dịch

coxswain

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɒk.s(ə)n/US/ˈkɑk.s(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trên một chiếc thuyền, người lái tàu phụ trách việc điều hành thuyền viêndanh từIn a ship's boat, the helmsman given charge of the boat's crew.
  2. Thành viên của đội chèo lái và điều phối sức mạnh cũng như nhịp điệu của người chèo thuyềndanh từThe member of a crew who steers the shell and coordinates the power and rhythm of the rowers.
  3. Cấp bậc hoặc chức vụdanh từA rank or position.
  4. Hành động như coxswain chođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as coxswain for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coxswainNguyên thể (infinitive)
  2. coxswainsSố nhiều (plural)
  3. coxswainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coxswainingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người phó thứ hai hoặc thứ ba của tàu
  1. Người phó thứ hai hoặc thứ ba của tàu, phụ trách sà lan của thuyền trưởngThe second or third mate of a vessel, in charge of the master's barge.

Nguồn gốc (etymology)

cock#Etymology_4“small boat”swain“boy, servant”

  1. từ tiếng Anh trung đạicokswain

AI