Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cowpat
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giọt phân bò
danh từ
A dropping of cow dung.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cowpat
Dạng gốc
(base form)
cowpat
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cow
+
pat
Ví dụ
Unfortunately
,
every
cowpat
that
is
burned
as
cooking
fuel
means
that
no
nitrogen
is
available
for
use
as
fertilizer
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cowflop
cowpie
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cowpat
cowpat
h
Con đường do bò tạo ra hoặc sử dụng; đặc biệt là một cái kết nối chuồng trại của họ với đồng cỏ của họ
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
bosta
giống cái
Người chăn bò
AI
1
Giọt phân bò
1
Giọt phân bò
1
Giọt phân bò