Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng rút gọn của COVID-19danh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of COVID-19, the disease caused by Severe acute respiratory syndrome-related coronavirus 2.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- covidDạng gốc (base form)
- covidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch covid | Mắc covid | |
| covid pandemic | Đại dịch covid | |
| covid vaccine | Vắc-xin covid | |
| test positive for covid | Dương tính với covid | |
| COVID-19danh từ riêng | danh từ riêng | COVID-19, Cô Vy |
| long COVIDdanh từ | danh từ | Các di chứng hoặc triệu chứng lâu dài (chẳng hạn như sương mù não, cực kỳ mệt mỏi hoặc khó thở) sau khi nhiễm COVID-19, tồn tại sau khi virus SARS-CoV-2 không còn hoạt động |
| pan-Covidtính từ | tính từ | Bao phủ tất cả các chủng virus COVID-19 |
| pre-COVIDtính từ | tính từ | Trước đại dịch COVID-19 |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thước cubit
- A cubit.
Họ từ (word family)
cùng gốc covid- covidyCủa, liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi vi-rút hoặc đại dịch COVID-19tính từ
- covidiotNgười liều lĩnh một cách ngu ngốc trong việc tránh lây nhiễm hoặc lây lan COVID-19danh từ
- covidiocyHành vi ngu ngốc hoặc liều lĩnh liên quan đến việc tránh hoặc mắc bệnh COVID-19danh từ
- covidlessKhông có COVID-19tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhacovado“cubit”
Ví dụ
- . , , .Thay vào đó, tôi khuyến khích bạn coi sự xáo trộn do covid gây ra như cơ hội để phá vỡ sự bận rộn của mình. Rằng khi lèo lái qua cuộc khủng hoảng này, bạn cũng sẽ đưa cuộc đời mình sang con đường nhiều màu sắc, nhiều dấu ấn và nhiều niềm vui hơn.
- 40 2 , 36 1 48 3 , .Kích thước thông thường của một xấp vải xô là 40 x 2 thước covid, với giới hạn dưới và giới hạn trên lần lượt là 36 x 1 và 48 x 3 thước covid.
- , , .Một đơn vị đo chiều dài, thước Tàu, được người châu Âu gọi là covid.