Dịch

covid

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của COVID-19danh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of COVID-19, the disease caused by Severe acute respiratory syndrome-related coronavirus 2.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. covidDạng gốc (base form)
  2. covidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

catch covidMắc covid
covid pandemicĐại dịch covid
covid vaccineVắc-xin covid
test positive for covidDương tính với covid
COVID-19danh từ riêngCOVID-19, Cô Vy
long COVIDdanh từCác di chứng hoặc triệu chứng lâu dài (chẳng hạn như sương mù não, cực kỳ mệt mỏi hoặc khó thở) sau khi nhiễm COVID-19, tồn tại sau khi virus SARS-CoV-2 không còn hoạt động
pan-Covidtính từBao phủ tất cả các chủng virus COVID-19
pre-COVIDtính từTrước đại dịch COVID-19

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thước cubit
  1. A cubit.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhacovado“cubit”

Ví dụ

  • . , , .Thay vào đó, tôi khuyến khích bạn coi sự xáo trộn do covid gây ra như cơ hội để phá vỡ sự bận rộn của mình. Rằng khi lèo lái qua cuộc khủng hoảng này, bạn cũng sẽ đưa cuộc đời mình sang con đường nhiều màu sắc, nhiều dấu ấn và nhiều niềm vui hơn.
  • 40 2 , 36 1 48 3 , .Kích thước thông thường của một xấp vải xô là 40 x 2 thước covid, với giới hạn dưới và giới hạn trên lần lượt là 36 x 1 và 48 x 3 thước covid.
  • , , .Một đơn vị đo chiều dài, thước Tàu, được người châu Âu gọi là covid.

AI