Nghĩa chính
- Triều thần, cận thầndanh từA person in attendance at a royal court.
- Nịnh thầndanh từA person who flatters in order to seek favour.
- Bướm nhộng thuộc chi Sephisadanh từAny of various nymphalid butterflies of the Asian genus Sephisa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- courtierDạng gốc (base form)
- courtiersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc courtierVí dụ
- , , , .Thưa ngài Horatio, đã ba năm nay ta theo dõi điều này, tuổi trẻ nay đã trở nên tinh tế đến nỗi ngón chân của kẻ nông dân còn gần gót của triều thần khiến họ đau nhức.
- , , . .Mọi người reo hò vui vẻ và giật mình, nhưng Thủ tướng không hề nao núng, bà lấy giọng điệu vững chắc như thể đang đối mặt với thử thách của một Phòng họp ồn ào. Xung quanh bà, các triều thần giật mình như đàn chim trĩ.
- .Giá như họ cử thêm một triều thần nữa thì hay biết mấy.