Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
countryful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhiều như một quốc gia sẽ nắm giữ
danh từ
As much as a country would hold.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
countryful
Dạng gốc
(base form)
countryful
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
country
+
-ful
Ví dụ
“
But
aren't
these
only
a
few
?
There
must
be
a
whole
countryful
of
children
like
this
.”
Why
,
child
,
he's
thinking
of
how
to
keep
a
whole
countryful
of
land
fertile
,
and
safe
from
savages
.”
AI
1
Nhiều như một quốc gia sẽ nắm giữ
1
Nhiều như một quốc gia sẽ nắm giữ
1
Nhiều như một quốc gia sẽ nắm giữ