Dịch

countervailing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bù lại, bù đắptính từCompensating with equal force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. countervailingDạng gốc (base form)
  2. more countervailingSo sánh hơn (comparative)
  3. most countervailingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

countervailing dutydanh từThuế đánh vào một mặt hàng nhập khẩu để bù đắp lợi thế về giá không công bằng do chính phủ nước xuất khẩu trả cho nhà sản xuất hoặc nhà xuất khẩu nếu việc nhập khẩu đó gây ra hoặc đe dọa gây tổn hại cho ngành sản xuất trong nước

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc countervailing

Ví dụ

  • . .

AI