Dịch

counterbalancing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động mà một cái gì đó được đối trọngdanh từThe act by which something is counterbalanced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counterbalancingDạng gốc (base form)
  2. counterbalancingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc counterbalancing

AI