Dịch

counter-attack

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phản côngdanh từAn attack made in response to an attack by the opponents

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counter-attackNguyên thể (infinitive)
  2. counter-attacksSố nhiều (plural)
  3. counter-attackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. counter-attackingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phản công
  1. To attack in response to an attack by opponents.

Ví dụ

  • 33 . .
  • , .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phản công
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI