counter-attack
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phản côngdanh từAn attack made in response to an attack by the opponents
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counter-attackNguyên thể (infinitive)
- counter-attacksSố nhiều (plural)
- counter-attackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counter-attackingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phản công
- To attack in response to an attack by opponents.
Ví dụ
- 33 . .
- , .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phản công
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha