Nghĩa chính
- Không quan tâm chút nào; không có sự quan tâm hoặc quan tâm; trở nên thờ ơđộng từTo not care at all; to have no interest or concern; to be apathetic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- couldn't care lessNguyên thể (infinitive)
- couldn't have cared less (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
Quá khứ không theo quy tắc.
Ví dụ
- 48 , : “ , couldn’t .”
- .
- !
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- couldn'tkết hợphoàn toàn không bận tâm