Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cotenant
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thuê chung nhà
danh từ
A person who shares a tenancy with another; a co-owner of an interest in property.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cotenant
Dạng gốc
(base form)
cotenant
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
tenant
AI
1
Người thuê chung nhà
1
Người thuê chung nhà
1
Người thuê chung nhà