Dịch

cosplay

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trò hóa trang, nghệ thuật hóa trangdanh từkhông đếm được (uncountable)The art or practice of costuming oneself as a (usually fictional) character.
  2. Màn hóa trangdanh từđếm được (countable)A skit or instance of this art or practice.
  3. Hóa trangđộng từTo costume oneself as a character.
  4. Hóa trang thànhđộng từTo costume oneself as (a character).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cosplayNguyên thể (infinitive)
  2. cosplaysSố nhiều (plural)
  3. cosplayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cosplayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cosplay (as) sb/sthhóa trang thành ai/cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bắt chước
  1. Bắt chước, nhập vaiTo adopt the behavior and mannerisms of another.

Ví dụ

  • , , , .Đàn ông tất nhiên cũng tham gia hóa trang và mọi sự kiện đi kèm, nhưng phụ nữ chiếm số lượng đông hơn.
  • , , […]Các màn hóa trang phổ biến bao gồm, ví dụ, các nhân vật từ dòng game Final Fantasy.
  • , , – .Các chính trị gia cấp cao từng đóng giả làm lái tàu, nhân viên cứu thương, quan chức Lực lượng Biên phòng – danh sách cứ thế kéo dài.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhậtコスプレkosupure
  2. từ tiếng Anhcostume

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI