Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trò hóa trang, nghệ thuật hóa trangdanh từkhông đếm được (uncountable)The art or practice of costuming oneself as a (usually fictional) character.
- Màn hóa trangdanh từđếm được (countable)A skit or instance of this art or practice.
- Hóa trangđộng từTo costume oneself as a character.
- Hóa trang thànhđộng từTo costume oneself as (a character).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cosplayNguyên thể (infinitive)
- cosplaysSố nhiều (plural)
- cosplayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cosplayingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cosplay (as) sb/sthhóa trang thành ai/cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bắt chước
- Bắt chước, nhập vaiTo adopt the behavior and mannerisms of another.
Ví dụ
- , , , .Đàn ông tất nhiên cũng tham gia hóa trang và mọi sự kiện đi kèm, nhưng phụ nữ chiếm số lượng đông hơn.
- , , […]Các màn hóa trang phổ biến bao gồm, ví dụ, các nhân vật từ dòng game Final Fantasy.
- , , – .Các chính trị gia cấp cao từng đóng giả làm lái tàu, nhân viên cứu thương, quan chức Lực lượng Biên phòng – danh sách cứ thế kéo dài.
Họ từ (word family)
cùng gốc cosplayNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhậtコスプレkosupure
- từ tiếng Anhcostume
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha