Dịch

gijinka

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân vật, đồ vật hoặc ý tưởng không phải con người đã được biến thành người hoặc hình người trong tác phẩm nghệ thuật; một sự nhân bản hóadanh từđếm được (countable)A non-human character, thing, or idea that has been turned into a human or humanoid in artwork; a humanization.
  2. Việc thực hành tạo ra những nhân vật như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of creating such characters.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật擬人化“personification”

AI