Nghĩa chính
- Khoa học về mỹ phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)The science of cosmetics.
- Nghề thẩm mỹdanh từkhông đếm được (uncountable)The profession of a cosmetologist or beautician.
Họ từ (word family)
cùng gốc cosmetologyVí dụ
- , . Niami , special-effects .Ngay khi còn học trung học, anh Niami đã tham gia các lớp học buổi tối để lấy bằng thẩm mỹ rồi học cách làm các bộ phận giả hiệu ứng đặc biệt cho phim kinh dị.
- .Baya tốt nghiệp trường thẩm mỹ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha