cose
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Ngồi thoải mái, nằm thoải máiđộng từnội động từ (intransitive)To make oneself cosy; to be snug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ cosy
Họ từ (word family)
cùng gốc cose- coselfĐối tượng trung tính về giới tính của một động từ hoặc giới từ cũng xuất hiện dưới dạng chủ ngữ, tương đương về mặt ngữ pháp với chính nóđại từ
- coseededGieo hạt cùng với vật liệu kháctính từ
- cosexualSản xuất cả phấn hoa và noãntính từ, danh từ
- cosectionNghịch đảo bên trái của một hình tháidanh từ