Dịch

coself

đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

  1. Đối tượng trung tính về giới tính của một động từ hoặc giới từ cũng xuất hiện dưới dạng chủ ngữ, tương đương về mặt ngữ pháp với chính nóđại từphản thân (reflexive)Gender-neutral object of a verb or preposition that also appears as the subject, grammatically equivalent to himself or herself.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , [...]

AI