Dịch

coryza

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viêm màng nhầy trong khoang mũi, thường gây chảy nước mũi, nghẹt mũi và mất khứu giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflammation of the mucous membranes lining the nasal cavity, usually causing a running nose, nasal congestion and loss of smell.
  2. Viêm mũi hoặc viêm mũi xoang; bệnh cảm lạnh hoặc cảm lạnh; cảm lạnh thông thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rhinitis or rhinosinusitis; cold or coldlike illness; common cold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. coryzaDạng gốc (base form)
  2. coryzasSố nhiều (plural)
  3. coryzæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. coryzae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcorȳza
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκόρυζαkóruza“nasal mucus”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc coryza

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • () (, ).

AI