correctorship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng hoặc hoạt động kinh doanh của người sửa chữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or business of a corrector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correctorshipDạng gốc (base form)
- correctorshipsSố nhiều (plural)