Dịch

corrector

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người sửa chữadanh từOne who corrects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correctorDạng gốc (base form)
  2. correctorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

corrector magnetdanh từCác thanh nam châm nhỏ được đặt và điều chỉnh trong hộp đựng của tàu để điều chỉnh tác động của các ảnh hưởng từ tính khác trong tàu
political correctordanh từHoặc cái đó sửa chữa ai đó hoặc cái gì đó về mặt chính trị
Schmidt corrector platedanh từThấu kính phi cầu giúp điều chỉnh quang sai cầu do gương cầu chính của kính thiên văn Schmidt hoặc kính thiên văn Schmidt-Cassegrain gây ra

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người hiệu đính
  1. A proofreader.

AI