corrector
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người sửa chữadanh từOne who corrects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correctorDạng gốc (base form)
- correctorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corrector magnetdanh từ | danh từ | Các thanh nam châm nhỏ được đặt và điều chỉnh trong hộp đựng của tàu để điều chỉnh tác động của các ảnh hưởng từ tính khác trong tàu |
| political correctordanh từ | danh từ | Hoặc cái đó sửa chữa ai đó hoặc cái gì đó về mặt chính trị |
| Schmidt corrector platedanh từ | danh từ | Thấu kính phi cầu giúp điều chỉnh quang sai cầu do gương cầu chính của kính thiên văn Schmidt hoặc kính thiên văn Schmidt-Cassegrain gây ra |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người hiệu đính
- A proofreader.
Họ từ (word family)
cùng gốc corrector- correctoryCác dạng văn bản của bản Vulgate tiếng Latinh có được từ sự sửa đổi quan trọng được thực hiện trong suốt thế kỷ thứ mười batính từ, danh từ
- correctorshipTình trạng hoặc hoạt động kinh doanh của người sửa chữadanh từ
- correctressNgười phụ nữ hay cô gái sửa chữa; một nữ sửa chữa; một số chuẩndanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- người sửa bản in
- cái hiệu chỉnh pha
- .