Nghĩa chính
- Tên nam Côrnêliôdanh từ riêngA male given name from Latin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cornelius kegdanh từ | danh từ | Thùng đựng đồ uống đã pha sẵn, chẳng hạn như soda hoặc bia, dưới áp suất, sẵn sàng để phân phối |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , , .
- .
- , , , .