Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Cornelio
giống đực
(masculine)
danh từ riêng
(proper noun)
/koɾˈneljo/
Nghĩa chính
1
Nhân vật Kinh Thánh Cornelio
danh từ riêng
Cornelius (biblical character)
2
Tên nam
danh từ riêng
a male given name, equivalent to English Cornelius
Ví dụ
Y
había
un
varón
en
Cesarea
llamado
Cornelio
,
centurión
de
la
compañía
que
se
llamaba
la
Italiana
.
AI
1
Nhân vật Kinh Thánh Cornelio
2
Tên nam
1
Nhân vật Kinh Thánh Cornelio
2
Tên nam
1
Nhân vật Kinh Thánh Cornelio
2
Tên nam